綵衣娛親

cǎi yī yú qīn thải y ngu thân

Hán Việt: thải y ngu thân · Pinyin: cǎi yī yú qīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thải) + (y) + (ngu) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老萊子性至孝,年七十,常著五色彩衣,作嬰兒嬉戲的樣子逗父母高興。後用以比喻孝養父母。參見「戲綵娛親」條。

Eng

  • Cihui 彩衣娛親 ǎiyīyúqīn id. be a filial son