緊行無好步

jǐn xíng wú hǎo bù khẩn hành vô hảo bộ

Hán Việt: khẩn hành vô hảo bộ · Pinyin: jǐn xíng wú hǎo bù

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩn) + (hành) + (vô) + (hảo) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻性急則無法仔細思考,做不好事情。如:「他不瞭解股市卻冒然進場,慘被套牢,果真是緊行無好步,後悔莫及!」《三國演義》第七四回:「緊行無好步,當緩圖之。」

Eng

  • Cihui 緊行無好步 ǐnxíng wú hǎobù f.e. Haste makes waste.