緊要

jǐn yào khẩn yếu

Hán Việt: khẩn yếu · Pinyin: jǐn yào

Tổng quan

quan trọng | cốt yếu | thực sự cần thiết

Cấu tạo: (khẩn) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trọng | cốt yếu | thực sự cần thiết
  • Cihui khẩn yếu khẩn yếu ☆Cần thiết, quan trọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊急重要。《三國演義》第五○回:「襄陽吾已撥夏侯惇守把;合淝最為緊要之地。」《紅樓夢》第七七回:「今他去了,襲人只得要問,因思此任比日間緊要之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧急重要;要紧:~关头|无关~。

Eng

  • CC-CEDICT critical|crucial|vital
  • Cihui critical; crucial; vital

ja

  • JMdict momentous|exigent|urgent|important|vital

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

要紧 · 重要

Từ trái nghĩa

次要