要緊
yếu khẩn
Hán Việt: yếu khẩn · Pinyin: yào jǐn
Tổng quan
quan trọng | khẩn cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui quan trọng | khẩn cấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急切重要。《三國演義》第一一回:「西寨是個要緊去處,倘或曹操襲之,奈何?」《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙心理也只要家裡息訟要緊,細思月娥說話儘可行得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重要;至关重要; 严重;了不得; 迫切﹐急切。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重要;至关重要。 2.严重;了不得。 3.迫切﹐急切。
Eng
- CC-CEDICT important|urgent
- Cihui important; urgent