重要

zhòng yàotrọng yếu

Hán Việt: trọng yếu · Pinyin: zhòng yào

Tổng quan

trọng yếu; quan trọng. 重要人物 nhân vật quan trọng 重要問題 vấn đề quan trọng 這文件很重要. văn kiện này rất quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指重镇﹑要地。 2.谓重大而主要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

重大而緊要。如:「重要新聞」、「重要事件」。

Cấu tạo: 重 (trọng) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trọng
  • Cihui đáng kể
  • Cihui chính yếu
  • Biên soạn 重要 hòngyào* s.v. important; significant; major

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重大而緊要。如:「重要新聞」、「重要事件」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指重镇﹑要地。 2.谓重大而主要。

Eng

  • JMdict important
  • JMdict essential
  • JMdict significant
  • JMdict major
  • JMdict key
  • Cihui important; significant; major

Đức

  • Handedict bedeutend
  • Handedict wichtig, hauptsächlich, bedeutend, bedeutsam, lebenswichtig, wesentlich, gewichtig, erheblich

ja

  • JMdict 重要(じゅうよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主要 · 紧要 · 要紧

Từ trái nghĩa

普通 · 次要