緘口
giam khẩu
Hán Việt: giam khẩu · Pinyin: jiān kǒu
Tổng quan
im miệng: ngậm miệng
Nghĩa
Việt
- Cihui ịt miệng, không cho nói — Ngậm miệng không nói. giam khẩu giam khẩu ☆Bịt miệng, không cho nói — Ngậm miệng không nói. 書 im miệng; ngậm miệng。閉著嘴(不說話)。
- Cihui im miệng: ngậm miệng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉默不語。如:「一聽到敏感的話題,他便緘口保持沉默。」也作「結口」。
Eng
- Cihui 緘口 iānkǒu v.o. <wr.> hold one's tongue