緘口如瓶
giam khẩu như bình
Hán Việt: giam khẩu như bình · Pinyin: jiān kǒu rú píng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘴像瓶口一樣封得嚴緊。比喻說話戒慎,嚴守祕密。《群音類選.卷二.香遍滿.鸞凰同聘曲》:「想你掩耳偷鈴,為你緘口如瓶。」也作「守口如瓶」。
Hán Việt: giam khẩu như bình · Pinyin: jiān kǒu rú píng