締交

dì jiāođế giao

Hán Việt: đế giao · Pinyin: dì jiāo

Tổng quan

kết giao: kết bạn/lập bang giao/bang giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

(朋友)订交; 缔结邦交:两国~以后,关系一直正常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結交。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「諸侯恐懼,會盟而謀弱秦,不愛珍器重寶肥美之地,以致天下之士,合縱締交,相與為一。」

Cấu tạo: 締 (đế) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết giao: kết bạn/lập bang giao/bang giao
  • Biên soạn 締交 dìjiāo v.o. 1. establish diplomatic relations 2. form friendship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結交。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「諸侯恐懼,會盟而謀弱秦,不愛珍器重寶肥美之地,以致天下之士,合縱締交,相與為一。」

Eng

  • Cihui 締交 dìjiāo v.o. 1. establish diplomatic relations 2. form friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

订交

Từ trái nghĩa

绝交