緩慢地移動

hoãn mạn địa di động

Hán Việt: hoãn mạn địa di động

Tổng quan

đảo nhỏ (Ê,cốt), insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm), mức (nước, mưa...) một insơ, một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước, (số nhiều) tầm vóc, dần dần; tí một; từng bước, về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như, (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu, suýt nữa, gần, đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần

Cấu tạo: (hoãn) + (mạn) + (địa) + (di) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo nhỏ (Ê,cốt), insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm), mức (nước, mưa...) một insơ, một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước, (số nhiều) tầm vóc, dần dần; tí một; từng bước, về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như, (tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được…