緬懷
miễn hoài
Hán Việt: miễn hoài · Pinyin: miǎn huái
Tổng quan
Hán Việt: DIẾN, MIẾN HOÀI nhớ lại; tưởng nhớ. nhớ lại nỗi gian truân của những bậc tiền bối đã dựng nên cơ nghiệp
怀念; 追想(已往的人或事,含崇敬意):~先烈创业的艰难。
遙想。如:「緬懷先烈」。也作「緬想」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 緬懷先烈創業的艱難。
- Tần suất từ diến hoài/miễn hoài: nhớ lại/tưởng nhớ; tưởng nhớ
- Biên soạn 緬懷 iǎnhuái v. cherish the memory of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遙想。如:「緬懷先烈」。也作「緬想」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀念; 追想(已往的人或事,含崇敬意):~先烈创业的艰难。
Eng
- Cihui to commemorate; to recall fondly; to think of the past
- Tần suất từ 緬懷 iǎnhuái v. cherish the memory of , Xiǎoxuéshēng ¹zài mùdì ∼ lièshì. The elementary school students honored the memory of martyrs in the graveyard
Đức
- Handedict sich zurückerinnern, zurückdenken