緬甸聯邦

miǎn diàn lián bāng miễn điện liên bang

Hán Việt: miễn điện liên bang · Pinyin: miǎn diàn lián bāng

Tổng quan

Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010

Cấu tạo: (miễn) + (điện) + (liên) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。在亞洲東南部,東界寮國、泰國及中國的雲南省,西南瀕安達曼海,西臨孟加拉灣,西北界孟加拉與印度。面積六十七萬六千五百五十二平方公里,人口約四千二百一十萬。首都為奈比多(Nay Pai Taw)。主要語言為緬甸語、英語。西元一九三七年脫離印度並獲自治權,一九四八年一月四日緬甸獨立,一九七四年一月改為緬甸聯邦社會主義共和國,同年七月改國名為緬甸聯邦。國慶日訂於一月四日。幣制為Kyat。

Eng

  • CC-CEDICT Union of Myanmar, official name of Burma 1998-2010
  • Cihui Union of Myanmar, official name of Burma 1998-2010