練達老成
luyện đạt lão thành
Hán Việt: luyện đạt lão thành · Pinyin: liàn dá lǎo chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟練通達且沉穩持重。《清史稿.卷三八六.列傳.寶鋆》:「遺疏入,詔褒其『忠清亮直,練達老成』,贈太保,祀賢良祠。」《兒女英雄傳》第一二回:「當那進退維谷的時候,便是個練達老成人,也只得如此。何況於你?」