縮手旁觀
súc thủ bàng quan
Hán Việt: súc thủ bàng quan · Pinyin: suō shǒu páng guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻置身事外,不予過問。宋.辛棄疾〈念奴嬌.少年握槊〉詞:「縮手旁觀初未識,兩兩三三而已。」也作「袖手旁觀」。
Eng
- Cihui 縮手旁觀 uōshǒupángguān f.e. stand by with folded arms