冷眼旁观
lãnh nhãn bàng quan
Hán Việt: lãnh nhãn bàng quan · Pinyin: lěng yǎn páng guān
Tổng quan
BÀNG QUAN thờ ơ lạnh nhạt; ngoảnh mặt làm thinh
冷眼:冷静或冷漠的眼光。指不参与其事,站在一旁看事情的发展。
1.用冷靜的態度在旁觀察。如:「他冷眼旁觀,對事情的是非黑白,早就了然於心。」宋.朱熹〈答黃直卿〉:「冷眼旁觀,手足俱露,甚可笑也。」 2.冷漠不關心,置身事外。如:「那位騎士被車子撞倒在地,我們怎能冷眼旁觀,置之不理呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh lùng đứng nhìn
- Cihui quan điểm thờ ơ thờ ơ lạnh nhạt; ngoảnh mặt làm thinh。用冷靜或冷淡的態度從旁觀看(多指可以參加而不願意參加)。
- Biên soạn 1. look on coldly; stay aloof 2. look on with a critical eye
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷眼:冷静或冷漠的眼光。指不参与其事,站在一旁看事情的发展。
Eng
- Cihui (idiom) to observe with an indifferent attitude; to be a bystander (usually referring to someone who could get involved but chooses not to)
Đức
- Handedict gleichgültig zusehen