冷眼旁觀
lãnh nhãn bàng quan
Hán Việt: lãnh nhãn bàng quan · Pinyin: lěng yǎn páng guān
Tổng quan
lạnh lùng đứng nhìn | quan điểm thờ ơ thờ ơ lạnh nhạt; ngoảnh mặt làm thinh。用冷靜或冷淡的態度從旁觀看(多指可以參加而不願意參加)。
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh lùng đứng nhìn | quan điểm thờ ơ thờ ơ lạnh nhạt; ngoảnh mặt làm thinh。用冷靜或冷淡的態度從旁觀看(多指可以參加而不願意參加)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷眼:冷静或冷漠的眼光。指不参与其事,站在一旁看事情的发展。
- Tân Hoa Tự Điển 用冷静或冷淡的态度从旁观看(多指可以参加而不愿意参加)。
- Tân Hoa Tự Điển 冷眼冷静或冷漠的眼光。指不参与其事,站在一旁看事情的发展。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to observe with an indifferent attitude; to be a bystander (usually referring to someone who could get involved but chooses not to)
- Cihui (idiom) to observe with an indifferent attitude; to be a bystander (usually referring to someone who could get involved but chooses not to)