縮衣節食
súc y tiết thực
Hán Việt: súc y tiết thực · Pinyin: suō yī jié shí
Tổng quan
tiết kiệm quần áo và thực phẩm | thắt lưng buộc bụng (thành ngữ) nhịn ăn nhịn mặc; tiết kiệm。節衣縮食:省吃省穿,泛指節儉。見〖節衣縮食〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm quần áo và thực phẩm | thắt lưng buộc bụng (thành ngữ) nhịn ăn nhịn mặc; tiết kiệm。節衣縮食:省吃省穿,泛指節儉。見〖節衣縮食〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節儉。宋.陸游〈居室記〉:「少不治生事,舊食奉祠之祿以自給。秩滿,因不敢復請,縮衣節食而已。」也作「節食縮衣」。
Eng
- CC-CEDICT to economize on clothes and food|to scrimp and save (idiom)
- Cihui to economize on clothes and food; to scrimp and save (idiom)