縱橫交錯
túng hoành giao thác
Hán Việt: túng hoành giao thác · Pinyin: zòng héng jiāo cuò
Tổng quan
đan chéo (thành ngữ) đan chéo; đan xen。互相交叉。
Nghĩa
Việt
- Cihui đan chéo (thành ngữ) đan chéo; đan xen。互相交叉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物眾多或錯縱複雜。宋.呂祖謙《東萊博議.卷一一.秦取梁新里》:「陪洙泗之席者,入耳皆德音,縱橫交錯無非此理。」也作「縱橫交貫」。
Eng
- CC-CEDICT criss-crossed (idiom)
- Cihui criss-crossed (idiom)