縱橫四海

zòng héng sì hǎi túng hoành tứ hải

Hán Việt: túng hoành tứ hải · Pinyin: zòng héng sì hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (túng) + (hoành) + (tứ) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無敵於天下。《三國演義》第二一回:「方今春深,龍乘時變化,猶人得志而縱橫四海。」

Eng

  • Cihui 縱橫四海 ònghéng sìhǎi v.o. 1. overrun the world; overrun all of China 2. move about the whole world freely