縱橫天下

zòng héng tiān xià túng hoành thiên hạ

Hán Việt: túng hoành thiên hạ · Pinyin: zòng héng tiān xià

Tổng quan

tung hoành thiên hạ

Cấu tạo: (túng) + (hoành) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tung hoành thiên hạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻傲世群倫,所向無敵。元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「黃巢縱橫天下,朝中文武並不以社稷為重。」《三國演義》第七回:「大丈夫縱橫天下,何待人送糧為食!」

Eng

  • Cihui 縱橫天下 ònghéng tiānxià v.o. overrun the whole world and go anywhere one pleases