縱橫馳騁

zòng héng chí chěng túng hoành trì sính

Hán Việt: túng hoành trì sính · Pinyin: zòng héng chí chěng

Tổng quan

đi ngang dọc | hoạt động không bị cản trở khắp cả nước tung hoành ngang dọc; tả xung hữu đột。縱:南北方向;橫:東西方向;馳騁:放開馬快跑。形容往來奔馳,沒有阻擋,也指英勇戰鬥,所嚮無敵。

Cấu tạo: (túng) + (hoành) + (trì) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ngang dọc | hoạt động không bị cản trở khắp cả nước tung hoành ngang dọc; tả xung hữu đột。縱:南北方向;橫:東西方向;馳騁:放開馬快跑。形容往來奔馳,沒有阻擋,也指英勇戰鬥,所嚮無敵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處奔馳,毫無阻礙。多指作戰英勇無敵。如:「他縱橫馳騁,打了不少勝仗。」

Eng

  • CC-CEDICT to criss-cross|to run unhindered across the whole country
  • Cihui to criss-cross; to run unhindered across the whole country