縱火犯人
túng hỏa phạm nhân
Hán Việt: túng hỏa phạm nhân
Tổng quan
kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...) để đốt cháy, cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi, người phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà, (quân sự) bom cháy
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...) để đốt cháy, cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi, người phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) người gây bạo động, người kích động ph…