縱虎入室

túng hổ nhập thất

Hán Việt: túng hổ nhập thất

Tổng quan

Cấu tạo: (túng) + (hổ) + (nhập) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「引狼入室」。見「引狼入室」條。01.《三國演義》第六二回:「劉備梟雄,久留於蜀而不遣,是縱虎入室矣。」<a name="引虎入室"> </a>

Eng

  • Cihui 縱虎入室 ònghǔrùshì id. invite calamity into one's home