縱虎歸山
túng hổ quy san
Hán Việt: túng hổ quy san · Pinyin: zòng hǔ guī shān
Tổng quan
ngh. thả hổ về rừng | (ví von) tích tụ tai họa tương lai thả hổ về rừng; dại dột giúp cho kẻ ác có điều kiện để hoành hành。比喻放走敵人,留下禍根。也說放虎歸山。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngh. thả hổ về rừng | (ví von) tích tụ tai họa tương lai thả hổ về rừng; dại dột giúp cho kẻ ác có điều kiện để hoành hành。比喻放走敵人,留下禍根。也說放虎歸山。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻放走敵人,後患無窮。《三國演義》第二一回:「昔劉備為豫州牧時,某等請殺之,丞相不聽,今日又與之兵,此放龍入海,縱虎歸山也。」也作「放虎歸山」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to let the tiger return to the mountain; fig. to store up future calamities
- Cihui lit. to let the tiger return to the mountain; fig. to store up future calamities