總角之好

zǒng jiǎo zhī hǎo tổng giác chi hảo

Hán Việt: tổng giác chi hảo · Pinyin: zǒng jiǎo zhī hǎo

Tổng quan

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Cấu tạo: (tổng) + (giác) + (chi) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從小便相契要好的朋友。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》裴松之注引《江表傳》:「周公瑾英俊異才,與孤有總角之好,骨肉之分。」《晉書.卷三三.何曾傳》:「劭字敬祖,少與武帝同年,有總角之好。」也作「總角之交」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) childhood friend
  • Cihui (idiom) childhood friend