繁荣昌盛
phồn vinh xương thịnh
Hán Việt: phồn vinh xương thịnh · Pinyin: fán róng chāng shèng
Tổng quan
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
繁荣:兴旺发达; 昌盛:兴旺。指国家兴旺发达,欣欣向荣。
形容國家或事業興旺發達,欣欣向榮。如:「人民都希望自己的國家能繁榮昌盛。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hưng thịnh
- Biên soạn thriving and prosperous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容兴旺发达﹑蓬勃发展。
Eng
- Cihui glorious and flourishing (idiom); thriving
Đức
- Handedict gedeihlich