繁鳥萃棘

fán niǎo cuì jí phồn điểu tụy cức

Hán Việt: phồn điểu tụy cức · Pinyin: fán niǎo cuì jí

Tổng quan

Cấu tạo: (phồn) + (điểu) + (tụy) + (cức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萃:聚集;棘:酸枣树。众多的鸟儿聚集在树上。表示虽无人在旁,还有许多鸟看着。比喻暗中干坏事是掩盖不住的。