繞彎子

rào wān zinhiễu loan tử

Hán Việt: nhiễu loan tử · Pinyin: rào wān zi

Tổng quan

TỬ vòng vo; nói quanh nói co; quanh co. có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻不照直说话:有意见,就直截了当地说出来,不要~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不直接明說。如:「有什麼意見就說出來吧,不要繞彎子。」也作「繞圈子」、「繞彎兒」。

Cấu tạo: 繞 (nhiễu) + 彎 (loan) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 有意見,就直截了當地說出來,不要繞彎子。
  • Tần suất từ nói quanh nói co; quanh co
  • Biên soạn beat around the bush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不直接明說。如:「有什麼意見就說出來吧,不要繞彎子。」也作「繞圈子」、「繞彎兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不照直说话:有意见,就直截了当地说出来,不要~。

Eng

  • Cihui lit. to go on a long detour; fig. to speak vaguely around the topic without getting to the point; to beat about the bush
  • Tần suất từ v.o. beat around the bush

Đức

  • Handedict um den heißen Brei herumreden

Từ liên quan

Gần nghĩa

繞彎子兒 · 繞彎兒 · 彎子 · 繞彎 · 弯子转子