繩之以法

shéng zhī yǐ fǎ thằng chi dĩ pháp

Hán Việt: thằng chi dĩ pháp · Pinyin: shéng zhī yǐ fǎ

Tổng quan

trừng trị theo pháp luật | đưa ra công lý

Cấu tạo: (thằng) + (chi) + (dĩ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng trị theo pháp luật | đưa ra công lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指以法律做為約束力量。語本《史記.卷一二二.酷吏列傳.減宣》:「自部署縣名曹實物,官吏令丞不得擅搖,痛以重法繩之。」後指以法律制裁罪犯。如:「他雖四處躲藏有數年之久,終究還是被警方尋獲,繩之以法。」

Eng

  • CC-CEDICT to punish according to the law|to bring to justice
  • Cihui to punish according to the law; to bring to justice