繩樞之士

shéng shū zhī shì thằng xu chi sĩ

Hán Việt: thằng xu chi sĩ · Pinyin: shéng shū zhī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thằng) + (xu) + (chi) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繩樞,以繩子繫門樞,形容家境貧困。繩樞之士指貧窮人家的子弟。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「則有窮巷之賓,繩樞之士,冀宵燭之末光,邀潤屋之微澤。」也作「繩樞之子」。