繩趨尺步
thằng xu xích bộ
Hán Việt: thằng xu xích bộ · Pinyin: shéng qū chǐ bù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人的舉止動作都合乎法度。《宋史.卷四二九.道學傳三.朱熹傳》:「方是時,士之繩趨尺步、稍以儒名者,無所容其身。」明.汪廷訥《獅吼記》第一一齣:「要他繩趨尺步,休輕惹罪招尤。」也作「尺步繩趨」。
Eng
- Cihui 繩趨尺步 héngqūchǐbù id. behave according to decorum