繫臂之寵

xì bì zhī chǒng hệ tí chi sủng

Hán Việt: hệ tí chi sủng · Pinyin: xì bì zhī chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (tí) + (chi) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉武帝徵選美女進宮,用絳紗繫其臂上,表示入選。見《晉書.卷三一.武悼楊皇后傳》。後世多用以形容宮女受到君王的專寵。