繼絕扶傾

jì jué fú qīng kế tuyệt phù khuynh

Hán Việt: kế tuyệt phù khuynh · Pinyin: jì jué fú qīng

Tổng quan

kế tục sự nghiệp

Cấu tạo: (kế) + (tuyệt) + (phù) + (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế tục sự nghiệp
  • Cihui kế tục sự nghiệp (sự nghiệp chưa hoàn thành của người đi trước)。把斷絕的接續上,把傾倒的扶起來。比喻繼續前人未完的功業,扶助弱者使之恢復生機。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使瀕臨滅絕、傾覆者能繼續存在。如:「這個慈善團體以濟絕扶傾為宗旨,每年定期舉辦大型公益活動。」