繼絕扶傾

jì jué fú qīngkế tuyệt phù khuynh

Hán Việt: kế tuyệt phù khuynh · Pinyin: jì jué fú qīng

Tổng quan

PHÙ KHUYNH kế tục sự nghiệp (sự nghiệp chưa hoàn thành của người đi trước)

新华 · Tân Hoa Đại lục

绝:绝境; 扶:挽救; 倾:倾覆。挽救处于绝境和倾覆状态的弱小者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使瀕臨滅絕、傾覆者能繼續存在。如:「這個慈善團體以濟絕扶傾為宗旨,每年定期舉辦大型公益活動。」

Cấu tạo: 繼 (kế) + 絕 (tuyệt) + 扶 (phù) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế tục sự nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使瀕臨滅絕、傾覆者能繼續存在。如:「這個慈善團體以濟絕扶傾為宗旨,每年定期舉辦大型公益活動。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

继绝存亡 · 扶倾济弱 · 继绝兴亡 · 扶傾濟弱 · 繼絕世