纖悉無遺

xiān xī wú yí tiêm tất vô di

Hán Việt: tiêm tất vô di · Pinyin: xiān xī wú yí

Tổng quan

chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ) | tỉ mỉ và toàn diện | không thiếu chút nào

Cấu tạo: (tiêm) + (tất) + (vô) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ) | tỉ mỉ và toàn diện | không thiếu chút nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常詳盡,連最微小的部分都沒有遺漏。唐.李珏〈故丞相太子少師贈太尉牛公神道碑銘.序〉:「自嬰疾至于捐館,譚笑言語,宴居自若,口占理命,纖悉無遺。」《文明小史》第五一回:「廳上下電氣燈點的雪亮,望到地下去,纖悉無遺。」也作「纖芥不遺」。

Eng

  • CC-CEDICT detailed and nothing left out (idiom); meticulous and comprehensive|not missing an iota
  • Cihui detailed and nothing left out (idiom); meticulous and comprehensive; not missing an iota