更正

gēng zhèngcanh chánh

Hán Việt: canh chánh · Pinyin: gēng zhèng

Tổng quan

cải chính; đính chính; sửa lại. 更正啓事 đính chính thông báo 那篇講話要更正幾個字. bài nói chuyện đó cần phải sửa lại vài chữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正已发表的谈话或文章中有关内容或字句上的错误:~启事, 那篇讲话要~几个字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改正發現的錯誤。如:「把錯誤的答案更正過來。」

Cấu tạo: 更 (canh) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. make corrections

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正發現的錯誤。如:「把錯誤的答案更正過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正已发表的谈话或文章中有关内容或字句上的错误:~启事, 那篇讲话要~几个字。

Eng

  • JMdict correction
  • JMdict revision
  • JMdict rectification
  • Cihui to correct; to make a correction

Đức

  • Handedict dementiert

ja

  • JMdict 更正(こうせい)

other

  • Nguồn khác Sửa lại cho đúng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

更动 · 更改 · 纠正 · 订正