更正
canh chánh
Hán Việt: canh chánh · Pinyin: gēng zhèng
Tổng quan
sửa chữa | chỉnh sửa ửa lại cho đúng. canh chính canh chính ☆Sửa lại cho đúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa chữa | chỉnh sửa ửa lại cho đúng. canh chính canh chính ☆Sửa lại cho đúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改正發現的錯誤。如:「把錯誤的答案更正過來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改正已发表的谈话或文章中有关内容或字句上的错误:~启事|那篇讲话要~几个字。
Eng
- CC-CEDICT to correct|to make a correction
- Cihui to correct; to make a correction
ja
- JMdict correction|revision|rectification