纠集

jiū jícủ tập

Hán Việt: củ tập · Pinyin: jiū jí

Tổng quan

Hán Việt: CƯU, KIỂU Tập tụ tập; tụ hợp (ý xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

纠合(含贬义)。也作鸠集。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集。如:「他負責糾集各路人馬,以便前去救援。」也作「鳩集」、「鳩聚」。

Cấu tạo: 糾 (củ) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp lại
  • Cihui tập trung tụ tập; tụ hợp (ý xấu)。糾合(含貶義)。也作鳩集。
  • Tần suất từ roi, roi da, người đánh xe ngựa, người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper,in), nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ trách tổ chức, cánh quạt máy xay gió, (hàng hi) cáp kéo, xông, lao, chạy vụt, quất, đập mạnh vào, đánh bằng roi, quất, khâu vắt, rút, giật, cởi phắt, đánh (kem, trứng), (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây), (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ), đánh, quất, đuổi (người nào), tập trung, lùa vào một ni (bằng roi), (nghĩa bóng) triệu tập, quất ngựa chạy tới, rút nhanh; tuốt (kiếm), giục (ngựa) chạy tới…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集。如:「他負責糾集各路人馬,以便前去救援。」也作「鳩集」、「鳩聚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纠合(含贬义)。也作鸠集。

Eng

  • Cihui to gather together; to muster
  • Tần suất từ to gather together; to muster

Đức

  • Handedict (zum Appell) antreten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调集 · 集结