调集

diào jíđiều tập

Hán Việt: điều tập · Pinyin: diào jí

Tổng quan

Tập tập hợp; điều động; tập trung. 調集軍隊 điều động quân đội 調集防汛器材 tập trung máy móc vật liệu phòng lụt

新华 · Tân Hoa Đại lục

调动使集中:~军队, ~防汛器材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徵調聚集。如:「調集軍隊駐紮邊防,以保國境的安全。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 調集軍隊 調集防汛器材
  • Tần suất từ điều tập/điệu tập: triệu tập/tập hợp/điều động/tập trung; tập hợp; điều động; tập trung
  • Biên soạn 調集 iàojí* v. 1. assemble; muster 2. concentrate (troops/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵調聚集。如:「調集軍隊駐紮邊防,以保國境的安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动使集中:~军队, ~防汛器材。

Eng

  • Cihui to summon; to muster; to assemble
  • Tần suất từ 調集 iàojí* v. 1. assemble; muster 2. concentrate (troops/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

召集 · 纠集