紆尊降貴

yū zūn jiàng guì hu tôn hàng quý

Hán Việt: hu tôn hàng quý · Pinyin: yū zūn jiàng guì

Tổng quan

người có địa vị cao lại đầu hàng nhân nhượng trước người có địa vị thấp: tự hạ thấp địa vị

Cấu tạo: (hu) + (tôn) + (hàng) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có địa vị cao lại đầu hàng nhân nhượng trước người có địa vị thấp: tự hạ thấp địa vị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纡:屈抑。指地位高的人降低身分,做本不应自己做的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地位高的人,谦卑自抑,屈尊俯就。
  • Tân Hoa Tự Điển 纡屈抑。指地位高的人降低身分俯就。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to show deference to sb of lower status; to condescend; to deign
  • Cihui (idiom) to show deference to sb of lower status; to condescend; to deign