红丝待选

hóng sī dài xuǎnhồng ti đãi tuyển

Hán Việt: hồng ti đãi tuyển · Pinyin: hóng sī dài xuǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指为女择婿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐宰相張嘉正欲納郭元振為婿,令五女各持紅絲線,隔幔使郭擇取,終挑得第三女。見五代十國.王仁裕《開元天寶遺事.牽紅絲娶婦》。後比喻為女招婿。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一二齣:「紅樓此日,紅絲待選,須教紅葉傳情。」

Cấu tạo: 紅 (hồng) + 絲 (ti) + 待 (đãi) + 選 (tuyển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指为女择婿。

Từ liên quan

Gần nghĩa

红丝暗系 · 紅絲疔 · 紅絲石 · 紅絲研 · 紅絲硯 · 红丝带 · 红丝疔 · 红丝石