紅塵客夢 hóng chén kè mèng · hồng trần khách mộng Hán Việt: hồng trần khách mộng · Pinyin: hóng chén kè mèng Tổng quan Cấu tạo: 紅 (hồng) + 塵 (trần) + 客 (khách) + 夢 (mộng)Pinyinhóng chén kè mèngHán Việthồng trần khách mộngCấu tạo紅 + 塵 + 客 + 夢 · hồng + trần + khách + mộng nghĩa thành phần: hồng + trần + khách + mộng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧时比喻尘世虚幻或在官场追名逐利的无聊生涯。