紅山文化

hóng shān wén huà hồng san văn hóa

Hán Việt: hồng san văn hóa · Pinyin: hóng shān wén huà

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (san) + (văn) + (hóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国北方地区新石器时代的一种文化,因最早发现于内蒙古赤峰红山而得名。以农业为主,也饲养猪、羊等家畜。遗存中有打制、磨制石器,细泥彩陶,以及玉龟、玉兽等。

Eng

  • Cihui 紅山文化 óngshān Wénhuà n. <archeo.> Hongshan/Hungshan culture