紅情綠意
hồng tình lục ý
Hán Việt: hồng tình lục ý · Pinyin: hóng qíng lǜ yì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 红:指红花;绿:指绿叶。形容艳丽的春天景色。
- Tân Hoa Tự Điển 形容艳丽的春天景色。
Eng
- Cihui 紅情綠意 óngqínglǜyì f.e. tender affections between a couple in love