紅旗報捷

hóng qí bào jié hồng kì báo tiệp

Hán Việt: hồng kì báo tiệp · Pinyin: hóng qí bào jié

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (kì) + (báo) + (tiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代军队出征,打了胜仗,派专人手持红旗,急驰进京报捷。现用作报喜的意思。