紅極一時
hồng cực nhất thì
Hán Việt: hồng cực nhất thì · Pinyin: hóng jí yī shí
Tổng quan
cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian
Eng
- CC-CEDICT tremendously popular for a while
- Cihui 紅極一時 óngjíyīshí f.e. enjoy popularity for a time