紅白喜事

hóng bái xǐ shì hồng bạch hỉ sự

Hán Việt: hồng bạch hỉ sự · Pinyin: hóng bái xǐ shì

Tổng quan

đám cưới và đám tang việc hiếu hỉ; chuyện vui buồn; ma chay cưới hỏi。男女結婚是喜事,高壽的人病逝的喪事叫喜喪,統稱紅白喜事。有時也說紅白事。泛指婚喪。

Cấu tạo: (hồng) + (bạch) + (hỉ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám cưới và đám tang việc hiếu hỉ; chuyện vui buồn; ma chay cưới hỏi。男女結婚是喜事,高壽的人病逝的喪事叫喜喪,統稱紅白喜事。有時也說紅白事。泛指婚喪。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红指结婚做寿,白指丧事,并到一起说就是红白喜事。
  • Tân Hoa Tự Điển 男女结婚是喜事,高寿的人病逝的丧事叫喜丧,统称红白喜事。有时也说红白事。泛指婚丧。

Eng

  • CC-CEDICT weddings and funerals
  • Cihui weddings and funerals