紅腐貫朽

hóng fǔ guàn xiǔ hồng hủ quán hủ

Hán Việt: hồng hủ quán hủ · Pinyin: hóng fǔ guàn xiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (hủ) + (quán) + (hủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红腐:米粟经久腐坏,色变红赤;贯朽:贯钱绳索朽烂。形容钱粮之多。
  • Tân Hoa Tự Điển 红腐粮食经久腐坏,颜色变成红赤色。贯朽穿铜线的绳索因天长日久而朽烂。形容资财充足,钱粮无数。