紅豆相思

hóng dòu xiāng sī hồng đậu tương tư

Hán Việt: hồng đậu tương tư · Pinyin: hóng dòu xiāng sī

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (đậu) + (tương) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红豆:植物名,又叫相思子,古人常用以象征爱情。比喻男女相思。
  • Tân Hoa Tự Điển 红豆植物名,又叫相思子,古人常用以象征爱情。比喻男女相思。

Eng

  • Cihui 紅豆相思 óngdòuxiāngsī f.e. red beans that inspire the memory of one's love