粗笨

cū bèn thô bổn

Hán Việt: thô bổn · Pinyin: cū bèn

Tổng quan

vụng về | lóng ngóng | khó xử lý

Cấu tạo: (thô) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụng về | lóng ngóng | khó xử lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.笨拙、不靈巧。《宋書.卷六二.王微傳》:「小兒時尤粗笨無好,常從博士讀小小章句,竟無可得,口吃不能劇讀,遂絕意於尋求。」《紅樓夢》第九八回:「寶丫頭雖生的粗笨,心裡卻還是極明白的。」也作「麤笨」。 2.笨重、不精細。如:「那些粗笨的貨暫時堆在倉庫裡了。」也作「麤笨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笨拙;不灵巧; 粗大笨重;不精细。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.笨拙;不灵巧。 2.粗大笨重;不精细。

Eng

  • CC-CEDICT awkward|clumsy|unwieldy|heavy-handed
  • Cihui awkward; clumsy; unwieldy; heavy-handed

ja

  • JMdict crude

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

秀气 · 精巧 · 纤巧