纤维植物

xiān wéi zhí wùtiêm duy thực vật

Hán Việt: tiêm duy thực vật · Pinyin: xiān wéi zhí wù

Tổng quan

cây có xơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

能从中取得纤维的植物,如棉花、亚麻、大麻等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

韌皮部的纖維組織特別發達的植物,如苧麻、瓊麻等。可用以製繩、編織。

Cấu tạo: 纖 (tiêm) + 維 (duy) + 植 (thực) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây lấy sợi: cây có xơ
  • Tần suất từ cây có xơ
  • Biên soạn 纖維植物 iānwéi zhíwù n. fiber plant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能从中取得纤维的植物,如棉花、亚麻、大麻等。

Eng

  • Cihui 纖維植物 iānwéi zhíwù n. fiber plant
  • Tần suất từ 纖維植物 iānwéi zhíwù n. fiber plant

Từ liên quan

Gần nghĩa

植物保护 · 植物保護 · 植物发生 · 植物学家 · 植物学的 · 植物性的 · 植物树脂 · 植物毒素