約定俗成
ước định tục thành
Hán Việt: ước định tục thành · Pinyin: yuè dìng sú chéng
Tổng quan
hình thành theo tập quán (thành ngữ) | thỏa thuận theo tập quán | quy ước thông thường ước định mà thành; tên gọi là do người ta định ra như vậy。指某種事物的名稱或社會習慣是由人們經過長期實踐而認定或形成的。
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành theo tập quán (thành ngữ) | thỏa thuận theo tập quán | quy ước thông thường ước định mà thành; tên gọi là do người ta định ra như vậy。指某種事物的名稱或社會習慣是由人們經過長期實踐而認定或形成的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 约定:共同制定;俗成:大家都这样,习惯上一直沿用。指事物的名称或社会习惯往往是由人民群众经过长期社会实践而确定或形成的。
- Tân Hoa Tự Điển 人们在长期社会实践中逐渐形成、认定的大家在推行简体字的过程中,都比较熟悉约定俗成”的道理。
- Tân Hoa Tự Điển 指事物的名称或社会习惯往往是由人民群众经过长期社会实践而确定或形成的。
Eng
- CC-CEDICT established by popular usage (idiom); common usage agreement|customary convention
- Cihui established by popular usage (idiom); common usage agreement; customary convention