紈扇之捐

wán shàn zhī juān hoàn phiến chi quyên

Hán Việt: hoàn phiến chi quyên · Pinyin: wán shàn zhī juān

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (phiến) + (chi) + (quyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捐:弃。秋凉以后,扇子就被抛在一边不用了。旧时比喻妇女遭丈夫遗弃。