紀念品盒

jì niàn pǐn hé kỉ niệm phẩm hạp

Hán Việt: kỉ niệm phẩm hạp · Pinyin: jì niàn pǐn hé

Tổng quan

mề đay, trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)

Cấu tạo: (kỉ) + (niệm) + (phẩm) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mề đay, trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)